游水

游水
yóushuǐ
du thuỷ

bơi lội; bơi qua nước

1 nghĩa#47844
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bơi lội; bơi qua nước

    • Tôi thích bơi lội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.