游手好闲

游手好闲
yóushǒuhàoxián
du thủ hiếu nhàn

lười biếng; ăn không ngồi rồi [thành ngữ]

1 nghĩa#25665
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lười biếng; ăn không ngồi rồi [thành ngữ]

    • Anh ấy cả ngày nhàn rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.