游山玩水

游山玩水
yóushānwánshuǐ
du sơn ngoạn thuỷ

ngao du sơn thuỷ; dạo chơi núi non sông nước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngao du sơn thuỷ; dạo chơi núi non sông nước [thành ngữ]

    • Chúng ta đi du sơn ngoạn thủy đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.