游吟诗人

游吟诗人
yóuyínshīrén
du ngâm thi nhân

thi sĩ lãng du; nhà thơ hát rong; troubadour

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thi sĩ lãng du; nhà thơ hát rong; troubadour

    • Thi nhân du ngâm thích hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.