游侠骑士

游侠骑士
yóuxiáshì
du hiệp kỵ sĩ

hiệp sĩ giang hồ; kỵ sĩ du hiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp sĩ giang hồ; kỵ sĩ du hiệp

    • Hiệp sĩ du hiệp là anh hùng thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.