游人如织

游人如织
yóurénzhī
du nhân như chức

du khách đông như mắc cửi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. du khách đông như mắc cửi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.