港口区

港口区
Gǎngkǒu
cảng khẩu khu

Khu Cảng Khẩu, thuộc thành phố Phòng Thành Cảng, Quảng Tây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khu Cảng Khẩu, thuộc thành phố Phòng Thành Cảng, Quảng Tây

    • Cảng Khẩu là một quận của thành phố Phòng Thành Cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.