温顺

温顺
wēnshùn
ôn thuận

hiền lành; ngoan ngoãn; thuần thục

2 nghĩa#27730
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền lành; ngoan ngoãn; thuần thục

    • Cô ấy là một cô gái hiền lành.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.