Tới nội dung chính

温顺

温顺
wēnshùn
ôn thuận

hiền lành; ngoan ngoãn; thuần thục

2 nghĩa#27730
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiền lành; ngoan ngoãn; thuần thục

    • 。

      Cô ấy là một cô gái hiền lành.

  2. 貳形tính từ

    ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

温
wēn
ôn
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu