Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
渐变色
渐变色
tiệm biến sắc
màu chuyển dần; màu gradient
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu chuyển dần; màu gradient
- 。
Thiết kế này đã sử dụng màu chuyển sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
渐变色
Phồn thể漸變色
tiệm biến sắc
màu chuyển dần; màu gradient
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu chuyển dần; màu gradient
- 。
Thiết kế này đã sử dụng màu chuyển sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)