清风劲节

清风劲节
qīngfēngjìngjié
thanh phong kình tiết

gió trong tiết cứng (người thanh cao, chí khí vững bền) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gió trong tiết cứng (người thanh cao, chí khí vững bền) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thanh cao, chính trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.