清心寡欲

清心寡欲
qīngxīnguǎ
thanh tâm quả dục

thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]

    • Anh ấy thanh tâm quả dục, không theo đuổi danh lợi.

  2. tính từ

    thanh thản tâm hồn, ít ham muốn; điềm đạm, thanh tịnh [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.

  3. tính từ

    tâm thanh dục ít; sống thanh đạm, ít ham muốn [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.