- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
Anh ấy thanh tâm quả dục, không theo đuổi danh lợi.
thanh thản tâm hồn, ít ham muốn; điềm đạm, thanh tịnh [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.
tâm thanh dục ít; sống thanh đạm, ít ham muốn [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
Anh ấy thanh tâm quả dục, không theo đuổi danh lợi.
thanh thản tâm hồn, ít ham muốn; điềm đạm, thanh tịnh [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.
tâm thanh dục ít; sống thanh đạm, ít ham muốn [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.