Tới nội dung chính

纯净

纯净
chúnjìng
thuần tịnh

thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

3 nghĩa#15749
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    • 。

      Nước này rất tinh khiết.

  2. 貳形tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • 。

      Nước ở đây rất sạch.

  3. 參形tính từ

    đòn gánh chắc; đòn xóc

纯
chún
thuần
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu