纯净

纯净
chúnjìng
thuần tịnh

thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

3 nghĩa#15749
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    • Nước này rất tinh khiết.

  2. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Nước ở đây rất sạch.

  3. tính từ

    đòn gánh chắc; đòn xóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.