混名儿

混名儿
hùnmíngr
hỗn danh nhi

tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng(kế thừa)

    • Anh ấy có một biệt danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.