深谋远虑

深谋远虑
shēnmóuyuǎn
thâm mưu viễn lự

mưu sâu tính xa; lo xa tính kỹ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu sâu tính xa; lo xa tính kỹ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có tầm nhìn xa trông rộng.

  2. tính từ

    mưu sâu tính xa; lo xa tính kỹ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn suy nghĩ thấu đáo khi làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.