深谋远略

深谋远略
shēnmóuyuǎnlüè
thâm mưu viễn lược

mưu sâu kế xa; thâm mưu viễn lược [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu sâu kế xa; thâm mưu viễn lược [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có tầm nhìn xa trông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.