深藏若虚

深藏若虚
shēncángruò
thâm tàng nhược hư

ẩn tài không khoe khoang; tài cao mà khiêm tốn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ẩn tài không khoe khoang; tài cao mà khiêm tốn [thành ngữ]

    • Anh ấy khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang tài năng của mình.

  2. tính từ

    tài năng ẩn giấu, không khoe khoang [thành ngữ]

    • Anh ấy khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang thành tựu của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.