Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深情款款
深情款款
thâm tình khoản khoản
yêu thương âu yếm; trìu mến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thương âu yếm; trìu mến
- 。
Anh ấy nhìn cô ấy một cách trìu mến.
- 貳形tính từ
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
- 參形tính từ
đắm say tình cảm; trìu mến tha thiết
- 。
Anh ấy nhìn cô ấy một cách âu yếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
深情款款
Phồn thể深
thâm tình khoản khoản
yêu thương âu yếm; trìu mến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thương âu yếm; trìu mến
- 。
Anh ấy nhìn cô ấy một cách trìu mến.
- 貳形tính từ
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
- 參形tính từ
đắm say tình cảm; trìu mến tha thiết
- 。
Anh ấy nhìn cô ấy một cách âu yếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)