深情款款

深情款款
shēnqíngkuǎnkuǎn
thâm tình khoản khoản

yêu thương âu yếm; trìu mến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu thương âu yếm; trìu mến

    • Anh ấy nhìn cô ấy một cách trìu mến.

  2. tính từ

    đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết

  3. tính từ

    đắm say tình cảm; trìu mến tha thiết

    • Anh ấy nhìn cô ấy một cách âu yếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.