Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深思
深思
thâm tư
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41896
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
- 。
Anh ấy thích suy nghĩ sâu sắc.
- 貳动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
- 。
Xin bạn hãy suy nghĩ kỹ một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深思
Phồn thể深
thâm tư
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41896
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
- 。
Anh ấy thích suy nghĩ sâu sắc.
- 貳动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
- 。
Xin bạn hãy suy nghĩ kỹ một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)