深度

深度
shēn
thâm độ

độ sâu; chiều sâu

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8081
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ sâu; chiều sâu

    从表面向下或向内的距离;程度的深浅cóng biǎomiàn xiàng xià huò xiàng nèi de jùlí;chéngdù de shēnqiǎn

    • Độ sâu của con sông này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    chiều sâu; độ sâu; (bóng) chiều sâu tư tưởng

    从表面到底部的距离;思想内容的深刻程度cóng biǎomiàn dào dǐbù de jùlí; sīxiǎng nèiróng de shēnkè chéngdù

    • Bài viết này rất sâu sắc.

  3. danh từ

    chiều sâu; độ sâu; mức độ phát triển cao; chuyên sâu

    事物向下或向内延伸的距离;也表示程度或水平很高shìwù xiàng xià huò xiàng nèi yánshēn de jùlí; yě biǎoshì chéngdù huò shuǐpíng hěn gāo

    • Dự án này có độ sâu rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.