深浅

深浅
shēnqiǎn
thâm thiển

độ sâu; mức độ; (bóng) phân biệt được giới hạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độ sâu; mức độ; (bóng) phân biệt được giới hạn

    • Con sông này sâu hay cạn?

  2. danh từ

    độ sâu (của biển)

    • Con sông này sâu bao nhiêu?

  3. danh từ

    độ sâu cạn; mức độ phải chăng; giới hạn phép tắc

    • Anh ấy biết giới hạn khi nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.