深山老林

深山老林
shēnshānlǎolín
thâm sơn lão lâm

rừng sâu núi thẳm; chốn hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng sâu núi thẳm; chốn hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]

    • Anh ấy thích sống trong rừng sâu núi thẳm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.