Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深层次
深层次
thâm tầng thứ
cấp độ sâu; tầng sâu hơn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp độ sâu; tầng sâu hơn
- 。
Chúng ta cần suy nghĩ về vấn đề này ở cấp độ sâu hơn.
- 貳形tính từ
sâu xa; mang tính chiều sâu
- 。
Vấn đề này có nguyên nhân sâu xa.
- 參形tính từ
chiều sâu; tầng sâu; chuyên sâu
- 。
Chúng ta cần tiến hành phân tích chuyên sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深层次
Phồn thể深層次
thâm tầng thứ
cấp độ sâu; tầng sâu hơn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp độ sâu; tầng sâu hơn
- 。
Chúng ta cần suy nghĩ về vấn đề này ở cấp độ sâu hơn.
- 貳形tính từ
sâu xa; mang tính chiều sâu
- 。
Vấn đề này có nguyên nhân sâu xa.
- 參形tính từ
chiều sâu; tầng sâu; chuyên sâu
- 。
Chúng ta cần tiến hành phân tích chuyên sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)