深层次

深层次
shēncéng
thâm tầng thứ

cấp độ sâu; tầng sâu hơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp độ sâu; tầng sâu hơn

    • Chúng ta cần suy nghĩ về vấn đề này ở cấp độ sâu hơn.

  2. tính từ

    sâu xa; mang tính chiều sâu

    • Vấn đề này có nguyên nhân sâu xa.

  3. tính từ

    chiều sâu; tầng sâu; chuyên sâu

    • Chúng ta cần tiến hành phân tích chuyên sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.