Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深入显出
深入显出
thâm nhập hiển xuất
giải thích điều sâu xa bằng lời lẽ dễ hiểu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giải thích điều sâu xa bằng lời lẽ dễ hiểu [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy đã giải thích khái niệm này một cách dễ hiểu.
- 貳形tính từ
diễn đạt sâu sắc mà dễ hiểu [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cuốn sách này sâu sắc nhưng dễ hiểu, rất dễ nắm bắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深入显出
Phồn thể深入顯出
thâm nhập hiển xuất
giải thích điều sâu xa bằng lời lẽ dễ hiểu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giải thích điều sâu xa bằng lời lẽ dễ hiểu [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy đã giải thích khái niệm này một cách dễ hiểu.
- 貳形tính từ
diễn đạt sâu sắc mà dễ hiểu [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cuốn sách này sâu sắc nhưng dễ hiểu, rất dễ nắm bắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)