深入显出

深入显出
shēnxiǎnchū
thâm nhập hiển xuất

giải thích điều sâu xa bằng lời lẽ dễ hiểu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giải thích điều sâu xa bằng lời lẽ dễ hiểu [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã giải thích khái niệm này một cách dễ hiểu.

  2. tính từ

    diễn đạt sâu sắc mà dễ hiểu [thành ngữ](kế thừa)

    • Cuốn sách này sâu sắc nhưng dễ hiểu, rất dễ nắm bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.