Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
/
淘金潮
淘金潮
đào kim trào
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
- 。
Cơn sốt vàng đã thu hút rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
淘金潮
Phồn thể淘
đào kim trào
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng
- 。
Cơn sốt vàng đã thu hút rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)