淌口水

淌口水
tǎngkǒushuǐ
thảng khẩu thuỷ

chảy nước miếng; nhỏ dãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy nước miếng; nhỏ dãi

    • Anh ấy chảy nước miếng khi nhìn thấy đồ ăn ngon.

  2. động từ

    chảy nước miếng; nhỏ dãi

    • Con chó này luôn chảy nước dãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn xuống dốc, âm đọc gợi nhớ chữ 尚 (thượng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.