淋雨

淋雨
lín
lâm vũ

bị ướt mưa; dầm mưa

1 nghĩa#41939
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị ướt mưa; dầm mưa

    • Tôi bị ướt mưa rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.