润肤霜

润肤霜
rùnshuāng
nhuận phu sương

kem dưỡng ẩm; kem dưỡng da

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kem dưỡng ẩm; kem dưỡng da

    • Tôi cần kem dưỡng ẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.