润滑

润滑
rùnhuá
nhuận hoạt

bôi trơn; làm trơn

4 nghĩa#37508
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi trơn; làm trơn

    • Xin hãy bôi trơn máy một chút.

  2. động từ

    mịn màng; bóng mượt

    • Loại dầu này có thể bôi trơn máy móc.

  3. tính từ

    dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)

    • Loại dầu này có thể bôi trơn máy móc.

  4. động từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Cái máy này cần được bôi trơn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.