Tới nội dung chính

喉

喉
hóu
hầu
⼝bộ khẩu · 12 nét

cổ họng; họng

2 nghĩa#35116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổ họng; họng

    • 。

      Cổ họng của tôi hơi đau.

  2. 貳名danh từ

    họng; thanh quản; hầu

    • 。

      Anh ấy bị đau họng.

喉
hóu
hầu
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu