涉事

涉事
shèshì
thiệp sự

liên quan đến vụ việc; dính líu đến sự việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan đến vụ việc; dính líu đến sự việc

    • Anh ấy dính líu rất sâu.

  2. động từ

    có liên quan đến sự việc; dính líu đến vụ việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.