消防通道

消防通道
xiāofángtōngdào
tiêu phòng thông đạo

lối thoát hiểm; đường thoát nạn; lối đi dành cho xe cứu hỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối thoát hiểm; đường thoát nạn; lối đi dành cho xe cứu hỏa

    • Xin đừng chiếm dụng lối thoát hiểm.

  2. danh từ

    lối thoát hiểm; đường dành cho xe cứu hỏa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.