消防车

消防车
xiāofángchē
tiêu phòng xa

xe cứu hỏa; xe chữa cháy

2 nghĩa#23326
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe cứu hỏa; xe chữa cháy

    • Xe cứu hỏa đến rồi!

  2. danh từ

    xe cứu hỏa; xe chữa cháy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.