消闲儿

消闲儿
xiāoxiánr
tiêu nhàn nhi

tiêu khiển; giải trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu khiển; giải trí(kế thừa)

    • Anh ấy thích tiêu khiển.

  2. động từ

    tiêu khiển; giải trí; giết thời gian(kế thừa)

    • Anh ấy thích tiêu nhàn trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.