消费券

消费券
xiāofèiquàn
tiêu phí khoán

phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon

    • Tôi có một phiếu giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.