消耗量

消耗量
xiāohàoliàng
tiêu hao lượng

mức tiêu thụ; lượng tiêu hao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tiêu thụ; lượng tiêu hao

    • Lượng tiêu thụ của tháng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.