消耗战

消耗战
xiāohàozhàn
tiêu hao chiến

chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao

    • Đây là một cuộc chiến tiêu hao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.