消耗品

消耗品
xiāohàopǐn
tiêu hao phẩm

hàng tiêu hao; vật tư tiêu dùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng tiêu hao; vật tư tiêu dùng

    • Những thứ này đều là hàng tiêu hao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.