消灾避邪

消灾避邪
xiāozāixié
tiêu tai tị tà

trừ tai tránh tà; tiêu tai tị tà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tai tránh tà; tiêu tai tị tà

    • Mọi người tin rằng nghi lễ này có thể tiêu tai tránh tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.