消火栓

消火栓
xiāohuǒshuān
tiêu hoả xuyên

họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa

    • Vòi cứu hỏa ở góc phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.