消保官

消保官
xiāobǎoguān
tiêu bảo quan

quan chức bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)

    • Cán bộ bảo vệ người tiêu dùng sẽ giúp người tiêu dùng giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.