涂鸦

涂鸦
đồ nha

vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti

5 nghĩa#16636
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti

    • Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.

  2. động từ

    vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti

    • Đừng vẽ bậy lên tường.

  3. danh từ

    vẽ bậy; graffiti

    • Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.

  4. danh từ

    chữ viết xấu; vẽ bậy

  5. động từ

    bôi; trát; nguệch ngoạc

    • Bọn trẻ thích vẽ bậy lên tường.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.