涂抹酱

涂抹酱
jiàng
đồ mạt tương

tương phết bánh mì; sốt phết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương phết bánh mì; sốt phết

    • Tôi thích phết mứt lên bánh mì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.