海马体

海马体
hǎi
hải mã thể

hải mã (giải phẫu học); cá ngựa (động vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hải mã (giải phẫu học); cá ngựa (động vật)

    • Hải mã thể là một phần của não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.