海陆空

海陆空
hǎikòng
hải lục khống

hải, lục, không (hải quân, lục quân, không quân; vận tải đường biển, đường bộ, đường hàng không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hải, lục, không (hải quân, lục quân, không quân; vận tải đường biển, đường bộ, đường hàng không)

    • Ba quân chủng hải lục không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.