海盗

海盗
hǎidào
hải đạo

cướp biển; hải tặc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3959
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cướp biển; hải tặc

    在海上抢劫船只或货物的人zài hǎishang qiǎngjié chuánzhī huò huòwù de rén

    • Thuyền cướp biển đến rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.