海洋雪

海洋雪
hǎiyángxuě
hải dương tuyết

tuyết biển (các hạt hữu cơ rơi xuống đáy đại dương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyết biển (các hạt hữu cơ rơi xuống đáy đại dương)

    • Tuyết biển là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.