海洋

海洋
hǎiyáng
hải dương

đại dương

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2541Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại dương

    地球上很大的咸水dìqiú shang hěn dà de xiányǔ

    • Đại dương rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.