海棠形

海棠形
hǎitángxíng
hải đường hình

hình hải đường (hình bốn cánh hoa, thường thuôn dài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình hải đường (hình bốn cánh hoa, thường thuôn dài)

    • Cửa sổ này có hình hải đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.