海床

海床
hǎichuáng
hải sàng

đáy biển; đáy đại dương

3 nghĩa#48713
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đáy biển; đáy đại dương

    • Thợ lặn đã khám phá đáy biển.

  2. danh từ

    đáy biển; nền đáy đại dương

    • Đáy biển là phần dưới cùng của đại dương.

  3. danh từ

    đáy đại dương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.