海口

海口
hǎikǒu
hải khẩu

cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển

    • Hải Khẩu là một thành phố xinh đẹp.

  2. danh từ

    cửa biển; Hải Khẩu (thành phố thủ phủ tỉnh Hải Nam)

  3. danh từ

    nhánh sông; chỗ sông phân nhánh

  4. danh từ

    cảng biển; Hải Khẩu (thành phố)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.